User Tools

Site Tools


08883-kali-xyanua-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

08883-kali-xyanua-la-gi [2018/11/07 17:08] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​22em"><​tbody><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​font-size:​125%;​font-weight:​bold;​background:​ #​F8EABA">​Xyanua kali</​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Kaliumcyanid.jpg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​ab/​Kaliumcyanid.jpg/​250px-Kaliumcyanid.jpg"​ width="​250"​ height="​188"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​ab/​Kaliumcyanid.jpg/​375px-Kaliumcyanid.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​ab/​Kaliumcyanid.jpg/​500px-Kaliumcyanid.jpg 2x" data-file-width="​2272"​ data-file-height="​1704"/><​p>​Liều Kali xyanua đủ giết người</​p></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​d0/​Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png/​150px-Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png"​ width="​150"​ height="​167"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​d0/​Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png/​225px-Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​d0/​Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png/​300px-Potassium-cyanide-phase-I-unit-cell-3D-SF.png 2x" data-file-width="​987"​ data-file-height="​1100"/><​p>​Mô hình phân tử</​p></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhận dạng</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số CAS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​151-50-8</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số EINECS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​205-792-3</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số RTECS</​th><​td>​
 +TS8750000</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Thuộc tính</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Công thức phân tử</​th><​td>​
 +KCN</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng mol</​th><​td>​
 +65,12 g/​mol</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm nóng chảy</​th><​td>​
 +634 °C  </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm sôi</​th><​td>​
 +  </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Độ hòa tan trong các dung môi khác</​th><​td>​
 +71,6 g/100 ml (25 °C)</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhiệt hóa học</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Entanpi<​br/>​hình thành Δ<​sub>​f</​sub><​i>​H</​i><​sup><​s>​o</​s></​sup><​sub>​298</​sub></​th><​td>​
 +−131,5 kJ/​mol</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Entropy mol tiêu chuẩn <​i>​S</​i><​sup><​s>​o</​s></​sup><​sub>​298</​sub></​th><​td>​
 +127,8 J.K<​sup>​–1</​sup>​.mol<​sup>​–1</​sup></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các nguy hiểm</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​MSDS</​th><​td>​
 +ICSC 0671</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Phân loại của EU</​th><​td>​
 +Rất độc hại (<​b>​T+</​b>​)<​br/>​Nguy hiểm cho môi trường (<​b>​N</​b>​)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ mục EU</​th><​td>​
 +006-007-00-5</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​NFPA 704</​th><​td>​
 +<div style="​position:​ relative; height: 85px; width: 75px;">​
 +<div style="​position:​ absolute; height: 75px; width: 75px;">​
 +<​p><​img alt="​NFPA 704.svg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​75px-NFPA_704.svg.png"​ width="​75"​ height="​75"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​113px-NFPA_704.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​150px-NFPA_704.svg.png 2x" data-file-width="​600"​ data-file-height="​600"/>​
 +</p>
 +</​div>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Flammability 0. Không cháy. (ví dụ, nước)">​0</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Health 4. Very short exposure could cause death or major residual injury. (e.g., VX gas)">​4</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Reactivity 0. Normally stable, even under fire exposure conditions, and is not reactive with water. (e.g., liquid nitrogen)">​0</​span></​p>​
 +<​p>​ </​p>​
 +</​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn R</​th><​td>​
 +R26/27/28, R32<​br/>​R50/​53</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn S</​th><​td>​
 +S1/2, S7, S28, S29<​br/>​S45,​ S60, S61</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm bắt lửa</​th><​td>​
 +Không cháy</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​LD<​sub>​50</​sub></​th><​td>​
 +5–10 mg/kg (miệng ở chuột, thỏ)<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các hợp chất liên quan</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Cation khác</​th><​td>​
 +Xyanua natri</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Hợp chất liên quan</​th><​td>​
 +Xyanua hiđrô</​td></​tr><​tr style="​display:​none"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​text-align:​left;​ background:#​f8eaba;">​
 +<div style="​margin:​0 auto; text-align:​left;"><​div style="​padding:​0.1em 0;​line-height:​1.2em;">​Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).</​div></​div>​
  
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Kali xyanua</​b>,​ <​b>​xyanua kali</​b>​ là tên gọi của một loại hợp chất hóa học không màu của kali có công thức KCN. Nó có mùi giống như mùi quả hạnh nhân, có hình thức bề ngoài giống như đường và hòa tan nhiều trong nước. Là một trong số rất ít chất có khả năng tạo ra các phức chất của vàng (Au) hòa tan được trong nước, vì thế nó được sử dụng trong ngành kim hoàn để mạ hay đánh bóng bằng phương pháp hóa học. Đôi khi nó cũng được sử dụng trong ngành khai thác các mỏ vàng để tách vàng ra khỏi quặng vàng (mặc dù xyanua natri được sử dụng phổ biến hơn). Cho đến những năm thập niên 1970 nó còn được sử dụng trong thuốc diệt chuột.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<​h3><​span id="​T.C3.ADnh_ch.E1.BA.A5t_v.E1.BA.ADt_l.C3.BD"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tính_chất_vật_lý">​Tính chất vật lý</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Tinh thể màu trắng, thường ở dạng bột.
 +</​p><​p>​Nhiệt độ nóng chảy: 634 °C
 +</​p><​p>​Khối lượng riêng: 1,52 g/​cm<​sup>​3</​sup></​p><​p>​Độ hòa tan (trong nước ở 25 °C): 71,6 g/100 g.
 +</​p><​p>​Phân tử khối: 65,12 đơn vị cacbon (đvC).
 +</​p><​p>​Không tan khi nhiệt độ môi trường &​lt;​=0°
 +</p>
 +<​h3><​span id="​T.C3.ADnh_ch.E1.BA.A5t_h.C3.B3a_h.E1.BB.8Dc"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tính_chất_hóa_học">​Tính chất hóa học</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Có tính hoạt động hóa học cao.
 +</p>
 +<​ul><​li>​Dễ dàng phản ứng với các axit để tạo thành axit xyanic là chất độc dễ bay hơi.</​li>​
 +<​li>​Từng được sử dụng trong công nghiệp tinh chế vàng.</​li></​ul><​h2><​span id="​C.C3.A1c_hi.E1.BB.87u_.E1.BB.A9ng_sinh_l.C3.BD_h.E1.BB.8Dc_v.C3.A0_.C4.91.E1.BB.99c_t.C3.ADnh"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Các_hiệu_ứng_sinh_lý_học_và_độc_tính">​Các hiệu ứng sinh lý học và độc tính</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h2>​
 +<​h3><​span id="​.C4.90.E1.BB.99c_t.C3.ADnh"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Độc_tính">​Độc tính</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Là một chất kịch độc, gây chết người với liều lượng thấp. Chỉ cần ăn nhầm từ 200 đến 250 mg chất này thì một người khỏe mạnh có thể mất ý thức trong vòng 30 giây đến 2 phút. Sau khoảng 1 tiếng thì rơi vào trạng thái hôn mê và có thể tử vong sau khoảng 3 giờ nếu không có các biện pháp điều trị kịp thời. Theo phân loại trong hướng dẫn số 67/548/EEC của liên minh châu Âu thì nó là chất cực độc (T+). Giới hạn phơi nhiễm tối đa (PEL) của OSHA là 5 mg/​m<​sup>​3</​sup>​. Còn theo quyết định số 3733/​2002/​QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 của Bộ Y tế Việt Nam thì giới hạn này là 3 mg/​m<​sup>​3</​sup>​ trong môi trường sản xuất.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​C.C6.A1_ch.E1.BA.BF_ng.E1.BB.99_.C4.91.E1.BB.99c"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Cơ_chế_ngộ_độc">​Cơ chế ngộ độc</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Giống như các hợp chất xyanua khác, xyanua kali gây độc bằng cách ngăn chặn sự trao đổi chất của tế bào. Xyanua kali có khả năng tạo liên kết hóa học với các heme trong máu (như hemoglobin),​ làm cho các tế bào không lấy được ôxy và bị hủy hoại.
 +</​p><​p>​Các chất giải độc xyanua kali:
 +</p>
 +<​ul><​li>​Khi bị ngộ độc xyanua kali, cần sơ cứu nạn nhân bằng cách cho thở bằng khí ôxy. Trong các phân xưởng có sử dụng xyanua kali, thường có sẵn bộ cấp cứu trong trường hợp nhiễm độc, bao gồm các chất amyl nitrit, nitrít natri, xanh methylen và natri thiosulphate.</​li>​
 +<​li>​Đường glucozơ có khả năng làm chậm lại đáng kể quá trình gây độc của xyanua kali, đồng thời bảo vệ các tế bào bằng cách tạo liên kết hóa học với xyanua kali. Tuy nhiên <​b>​Glucozơ không có khả năng giải độc</​b>​.</​li></​ul><​h3><​span id="​C.C3.A1c_ch.E1.BB.89_s.E1.BB.91_an_to.C3.A0n"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Các_chỉ_số_an_toàn">​Các chỉ số an toàn</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +
 +<​p>​Xyanua kali thường được sử dụng để tự tử. Ngoài ra, xyanua kali thường xuyên xuất hiện trong văn học và truyện tranh, chẳng hạn <​i>​Thám tử lừng danh Conan</​i>​.
 +</​p><​p>​Trong thực tế nhiều hợp chất Kali được sử dụng trong các hóa chất tẩy rửa gia dụng. Tiêu chuẩn châu Âu thường kỹ càng hơn về các hợp chất Kali so với các nước khác. Tuy nhiên ở Việt Nam loại độc chất này không phải ai cũng biết và thường được làm chất tẩy rửa chính trong các chất tẩy rửa đang lan tràn trên thị trường Việt Nam.
 +</p>
 +<​p>​N<​sub>​2</​sub>​ + CH<​sub>​4</​sub>​ → HCN + NH<​sub>​3</​sub>​ → NH<​sub>​4</​sub>​CN + KOH → KCN + NH<​sub>​3</​sub>​ + H<​sub>​2</​sub>​O
 +</p>
 +
 +
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-1"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Bernard Martel. <​i>​Chemical Risk Analysis: A Practical Handbook</​i>​. Kogan, <​b>​2004</​b>,​ trang 361. ISBN 1-903996-65-1.</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<table role="​presentation"​ class="​mbox-small plainlinks sistersitebox"​ style="​background-color:#​f9f9f9;​border:​1px solid #​aaa;​color:#​000"><​tbody><​tr><​td class="​mbox-image"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​30px-Commons-logo.svg.png"​ width="​30"​ height="​40"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​45px-Commons-logo.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​59px-Commons-logo.svg.png 2x" data-file-width="​1024"​ data-file-height="​1376"/></​td>​
 +<td class="​mbox-text plainlist">​Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về <​i><​b><​span>​Kali xyanua</​span></​b></​i></​td></​tr></​tbody></​table><​p>​Bản mẫu:​Xyanua
 +</p>
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1337
 +Cached time: 20181016174353
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.272 seconds
 +Real time usage: 0.338 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1317/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 76804/​2097152 bytes
 +Template argument size: 5997/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 450/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.102/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.82 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 226.488 ​     1 -total
 + ​68.16% ​ 154.365 ​     6 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​49.73% ​ 112.637 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_h&​oacute;​a_ch&#​7845;​t
 + ​19.49% ​  ​44.138 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ki&#​7875;​m_so&​aacute;​t_t&​iacute;​nh_nh&#​7845;​t_qu&​aacute;​n
 + ​13.12% ​  ​29.709 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wiki_h&​oacute;​a
 + ​12.47% ​  ​28.251 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_b&​aacute;​o
 +  8.02%   ​18.169 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_h&​oacute;​a_ch&#​7845;​t/​thu&#​7897;​c_t&​iacute;​nh
 +  7.09%   ​16.053 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_h&​oacute;​a_ch&#​7845;​t/&#​273;&#​7897;​c_h&#​7841;​i
 +  5.33%   ​12.076 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_h&​oacute;​a_ch&#​7845;​t/​nh&#​7853;​n_d&#​7841;​ng
 +  5.17%   ​11.704 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7907;​p_ch&#​7845;​t_Kali
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​10329-0!canonical and timestamp 20181016174353 and revision id 40799823
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
08883-kali-xyanua-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)