User Tools

Site Tools


09250-astralium-la-gi

Astralium
Hermit crab and Astralium phoebium.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) Nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Astralium
Link, 1807[1]
Loài điển hình
Turbo calcar Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa

Astralium là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae.

Theo Cơ sở dữ liệu sinh vật biển (WoRMS), các loài thuộc chi Astralium gồm:[2]

  • Astralium calcar (Linnaeus, 1758)
  • Astralium haematragum (Menke, 1829)
  • Astralium imperator
  • Astralium phoebium (Röding, 1798)
  • Astralium pileolum (Reeve, 1842)
  • Astralium rhodostomum (Lamarck, 1822)
  • Astralium roseobasis Kreipl & Dekker, 2003
  • Astralium saturnum Chino, 1999
  • Astralium stellare (Gmelin, 1791)
  • Astralium tentoriiformis (Jonas, 1845)
  • Astralium tentorium (Thiele, 1930)
  • Astralium wallisi (Iredale, 1937)

Một số loài khác được nêu trong Indo-Pacific Molluscan Database:[3]

  • Astralium (Astralium) heimburgi (Dunker, 1882)
  • Astralium (Astralium) loochooensis (Mcneil, 1960)
  • Astralium (Astralium) okamotoi Kuroda & Habe in Habe, 1961-a
  • Astralium aureum (Jonas, 1844)
  • Astralium bathyrhaphe Smith, 1899
  • Astralium lapillus Reeve
  • Astralium mactanense Habe & Okutani, 1980
  • Astralium provisorium Schepman, 1908
  • Astralium rotularia (Lamarck, 1822)
  • Astralium rutidoloma (Tate, 1893)
  • Astralium semicostatum (Kiener, 1850)
  • Astralium squamiferum (Koch, 1844)
  • Astralium turcicus Reeve, 1848
  • Astralium yamamurae Habe & Kosuge, 1966
09250-astralium-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)