User Tools

Site Tools


10059-anatoma-janetae-la-gi

Anatoma janetae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Scissurelloidea
Họ (familia) Scissurellidae
Chi (genus) Anatoma
Loài (species) A. janetae
Danh pháp hai phần
Anatoma janetae
Geiger, 2006[1]

Anatoma janetae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Scissurellidae.[2]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  1. ^ Geiger. 2006. Molluscan Research Volume: 26 Issue: 2 Pages: 108-112. World Register of Marine Species, accessed ngày 11 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Anatoma janetae Geiger, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 11 tháng 4 năm 2010.
  • Dữ liệu liên quan tới Anatoma janetae tại Wikispecies
10059-anatoma-janetae-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)