User Tools

Site Tools


10095-anatoma-flexidentata-la-gi

Anatoma flexidentata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Scissurelloidea
Họ (familia) Scissurellidae
Chi (genus) Anatoma
Loài (species) A. flexidentata
Danh pháp hai phần
Anatoma flexidentata
Geiger & Sasaki, 2008[1]

Anatoma flexidentata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Scissurellidae.[2]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  1. ^ Geiger & Sasaki (2008). Zoosymposia 1: 247-164. World Register of Marine Species, accessed ngày 11 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Anatoma flexidentata Geiger & Sasaki, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 11 tháng 4 năm 2010.
  • Dữ liệu liên quan tới Anatoma flexidentata tại Wikispecies
10095-anatoma-flexidentata-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)