User Tools

Site Tools


10166-gibbula-houarti-la-gi

Gibbula houarti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Trochinae
Chi (genus) Gibbula
Loài (species) G. houarti
Danh pháp hai phần
Gibbula houarti
Poppe, Tagaro & Dekker, 2006[1]

Gibbula houarti là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[2]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  1. ^ Poppe, Tagaro & Dekker. 2006. Visaya Supplement: Supplement 2 Pages: 3-228. World Register of Marine Species, accessed ngày 1 tháng 5 năm 2010.
  2. ^ Gibbula houarti Poppe, Tagaro & Dekker, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 năm 2010.
  • Dữ liệu liên quan tới Gibbula houarti tại Wikispecies
10166-gibbula-houarti-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)