User Tools

Site Tools


10219-cantharidus-la-gi

Cantharidus
Cantharidus opalus opalus.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Cantharidinae
Chi (genus) Cantharidus
Montfort, 1810[1]
Loài điển hình
Trochus iris Montfort, P.D. de, 1810
Species

Xem trong bài

Danh pháp đồng nghĩa[2][3]

Cantharidus là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Trochidae.

Cơ sở dữ liệu sinh vật biển (WoRMS) gồm có các loài sau Cantharidus:[3]

Indo-Pacific Molluscan Database cũng đề cập các loài sau:[2]

  • Cantharidus callichroa (Philippi, 1849)
  • Cantharidus crenelliferus (Adams, 1853)
  • Cantharidus fournieri (Crosse, 1863)
  • Cantharidus giliberti Montrouzier, 1878
  • Cantharidus hirasei Pilsbry, 1901
  • Cantharidus infuscatus Gould, 1861
  • Cantharidus japonicus (A. Adams, 1853)
  • Cantharidus jessoensis Schrenck, L. von, 1863
  • Cantharidus lepidus Philippi, R.A., 1849
  • Cantharidus marmoreus Pease, W.H., 1868
  • Cantharidus pallidulus A. Adams, 1853
  • Cantharidus pliciferus Schepman, 1908
  • Cantharidus polychroma (A. Adams, 1853)
  • Cantharidus pruinosus Gould, 1844
  • Cantharidus urbanus (Gould, 1861)
  • Cantharidus vittata (Pilsbry, 1903)

Các loài và phân loài trong chi Cantharidus gồm có:[4]

10219-cantharidus-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)